rộn rã

Học thuật
Thân thiện
rộn rã

Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy ắp những âm thanh vui vẻ, náo nhiệt sinh động: "Rộn rã" miêu tả một không khí hoặc cảnh tượng nhiều tiếng động vui tươi, nhộn nhịp, tạo cảm giác phấn khởi sống động.
    • nhiều hoạt động tấp nập kèm theo niềm vui: "Rộn rã" còn thể hiện trạng thái sôi động, huyên náo với những hoạt động mang lại niềm vui sự phấn khích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Không khí Tết tràn ngập tiếng cười nói rộn rã. (Bầu không khí ngày Tết tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ, náo nhiệt.)
    • Tiếng nhạc rộn rã từ hội trường vọng ra. (Âm nhạc vui tươi, sôi động từ hội trường vang ra ngoài.)
    • Lễ hội diễn ra trong không khí rộn rã của tiếng trống hội. (Lễ hội diễn ra trong bầu không khí nhộn nhịp, vui tươi với tiếng trống hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rộn rã lòng người": khiến lòng người cảm thấy vui vẻ, phấn chấn.
    • Tin vui ấy khiến lòng ai nấy đều rộn rã. (Tin vui ấy khiến lòng mọi người đều cảm thấy vui sướng, náo nức.)
  • "rộn rã cả một vùng": làm cho một khu vực rộng lớn trở nên nhộn nhịp, vui tươi.
    • Tiếng chiêng tiếng trống rộn rã cả một vùng quê. (Tiếng chiêng tiếng trống làm cho cả một vùng quê trở nên nhộn nhịp, vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rộn ràng (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự náo nhiệt, vui vẻ đông đúc.
    • Phố xá rộn ràng người qua lại. (Đường phố náo nhiệt với người qua lại.)
  • Rộn rịp (tính từ): nhộn nhịp, nhiều hoạt động tấp nập.
    • Công việc chuẩn bị đang rất rộn rịp. (Công việc chuẩn bị đang rất nhộn nhịp, tất bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Náo nhiệt: ồn ào, nhộn nhịp, đông vui.
  • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, đông đúc sôi động.
  • Vui nhộn: vui vẻ sôi nổi.
Từ trái nghĩa
  • Vắng lặng: yên tĩnh, không người hoặc hoạt động.
  • Im ắng: rất yên lặng, không tiếng động.
  • Buồn tẻ: đơn điệu, không thú vị hay sôi động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rộn rã tiếng cười: đầy ắp tiếng cười vui vẻ.
    • Gia đình sum họp, rộn rã tiếng cười. (Gia đình sum họp, tràn ngập tiếng cười vui vẻ.)
  • Rộn rã mùa xuân: không khí mùa xuân tươi vui, nhộn nhịp.
    • Phố phường rộn rã mùa xuân. (Đường phố nhộn nhịp trong không khí mùa xuân.)
rộn rã

Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.

  1. Tấp nập vui vẻ: Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.

Từ gần giống

Từ chứa "rộn rã"